Các dịch vụ:
* Dây điện thoại 10 đôi, 10x2x0.5, 10P-0.5: 0974.002.002

Cáp điện thoại 100 đôi, 100x2x0.5, 100P-0.5

Dây cáp thoại 100 đôi 100x2

- Là loại dây có dầu bảo quản, chống ẩm tốt, có thể chạy dưới cống ngầm, dùng cho các link, cáp trục chính

- Ruột cáp được nhồi dầu chống ẩm cùng với màng nhôm chống ẩm bao bọc lõi cáp.

- Dây dẫn Học bằng đồng đặc, có qua ủ mềm, đường kính 0,4mm-0,5mm

- Cách điện bằng nhựa Solid Color Coded PE (CPP)

- Ruột cáp được nhồi dầu chống ẩm (JF – Jelly Filled)

- Đường kính dây dẫn: 0,40 (sai số:  ± 0,01); 0,50 (sai số:  ± 0,012)

- Vỏ nhôm ngăn ẩm và chống nhiễu điện từ trường (LAP – Laminated Aluminum Polyethylene)

- Vỏ nhựa PE màu đen chống thấm có tác dụng bảo vệ ruột cáp, chống ảnh hưởng dưới tác động của môi trường

- Cáp điện thoại dùng truyền dẫn tín hiệu điện thoại,tín hiệu số đa dịch vụ,băng thông rộng. Chất lượng truyền tốt ổn định.

- Cáp điện thoại có màng ngăn nhiễu điện từ trường cho việc truyền dẫn chính xác, chung thực.

- Cáp điện thoại có dầu chống ẩm đặc chủng ngăn chặn nước, hơi nước, giúp cho dây làm việc ổn định trong môi trường có nhiều hơi ẩm.

- Bọc vỏ ngoài PVC chất lượng cao, tạo cho dây mềm dẻo dễ dàng thi công,sử dụng.

Cáp điện thoại 100 đôi, 100x2x0.5, 100P-0.5



- Được sản xuất theo các tiêu chuẩn quy định của đấu dây cáp điện thoại 100 đôi, hộp cáp điện thoại 100 đôi, hộp đấu dây điện thoại 100 đôi. Hay còn các tên gọi khác như.  Hộp đấu cáp điện thoại 100 đôi, hộp đấu cáp ngầm 100 đôi. Hộp IDF 100 đôi, hộp MDF 100 đôi, hộp nối dây 100 đôi, hộp 100×2. Được sử dụng để đấu (cài) 100 đôi dây cáp với phiến (cầu). Hộp cáp điện thoại 100 đôi có các hãng sản xuất chất lượng tốt. Trên thị trường hiện nay để bạn lựa chọn như: Postef (VNPT), Long sơn, Sacom, Samtel, HN20, HN50…    
    
Tính năng hộp cáp 100 đôi

    Kết cấu nhỏ gọn kín khít
    Hệ thống khóa an toàn riêng biệt
    Có thể treo trên cột hoặc gắn lên tường, sử dụng cả trong nhà và ngoài trời

Sử dụng

    Để bảo vệ và phân phối đường dây thuê bao
    Thích hợp lắp nhiều loại phiến IDC (Krone, Pouyet, Alcatel)

Thông số kỹ thuật

    Vât liệu chế tạo: Nhựa ABS
    Dung lượng đấu nối: Tối đa đến 20 đôi dây
    Nhiệt độ môi trường làm việc: -200C ~ +800C

Thiết bị đi kèm

    Giá inox 100 đôi dùng để gắn phiến cáp
    Phiến cáp 10 đôi ( có nhiều loại: Loại thường, loại của Đức , loại nhập khẩu chống sét)
    
1. Dây dẫn kim loại: Dây dẫn là dây đồng đặc có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, đồng nhất, tiết diện tròn, bề mặt nhẵn bóng, không có khuyết tật, được ủ mềm. Dây đồng theo tiêu chuẩn ASTM B3
 
2. Chất cách điện: Cách điện foam-skin polyethylene hoặc solid, theo tiêu chuẩn ASTM D1248 typeIII; class A; categogy 4.
Chất cách điện được mã hóa màu theo từng dây dẫn của từng đôi dây.

3- Xoắn đôi : Xoắn hai dây theo quy định màu dây xoắn đôi TCN 68 -132 : 1998.
 
4- Chống nước & hơi ẩm: Dùng dầu jelly, một loại compound đồng nhất, chứa các phần tử chống sự oxy hóa. Dầu jelly không làm thay đổi màu của các đôi dây. Khi dầu jelly nhồi đủ vào trong lõi cáp và bên ngoài băng nhôm thì tránh được các túi khí hình thành bên trong lõi cáp và giữa băng mylar với các phần tử khác bên trong vỏ cáp .

Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 10P-0.5


Ưu điểm Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0,5 – Treo. Khả năng bắt lửa chậm hạn chế nguy cơ cháy, nâng cao độ bền cháy của cáp lắp đặt. Băng nhôm phủ Polyme (LAP): Có tác dụng chống nhiễu điện từ trường .Và ngăn ẩm khi sử dụng trong môi trường nước. Vỏ cáp chịu được sự mài mòn cao dù là sử dụng ngoài trời.

5- Băng mylar (Polyester): Lõi sẽ được bao phủ một lớp băng cách điện, cách nhiệt, chống ẩm, được ghép hoặc quấn dọc theo chiều dài lõi cáp. Băng mylar có khả năng chống nhiệt từ bên ngoài, ngăn ngừa các sự cố làm biến dạng lớp bọc cách điện của dây dẫn.
 
6- Băng nhận dạng: Được đặt dọc theo chiều dài cáp, nằm ở bên trong băng mylar. Trên băng nhận dạng in tên nhà sản xuất & nhà khai thác.
 
7- Dây treo (đối với cáp treo): Dây treo là dây thép mạ kẽm có ứng suất kéo chịu lực cao, gồm 1 sợi đơn hoặc 7 sợi xoắn lại với nhau theo chiều xoắn trái. Ứng suất kéo đứt dây treo, min là 1.320 N/mm2.
 
8- Chống nhiễu từ trường: Sử dụng băng nhôm chống nhiễu. Lõi cáp được tóp băng nhôm dọc theo chiều dài cáp có độ chồng mép nhất định. Băng nhôm được phủ polyethylene cả hai mặt và có các đặc tính điện, cơ liên tục suốt chiều dài cáp.
Thông số của băng nhôm phủ polyethylene như sau:
- Bề dày băng nhôm: 0,20 mm.
- Bề dày lớp PE: 0,05 mm.
 
9- Vỏ bảo vệ cáp: Nhựa Polyethylene màu đen theo tiêu chuẩn ASTM D1248 Type1, class C, categogy 4, grade E4, E5, J3.
Vỏ nhựa có tác dụng bảo vệ lõi cáp với độ dẻo, độ bền, độ dai cần thiết tránh sự cố khi thi công và đảm bảo an toàn cho cáp trong điều kiện làm việc.

1. Dây dẫn kim loại: Dây đồng ủ mềm theo tiêu chuẩn ASTM B3, có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, đồng nhất, tiết diện tròn, bề mặt nhẵn bóng, không có khuyết tật.

2. Chất cách điện: cách điện solid polyethylene, theo tiêu chuẩn ASTM D1248 typeIII; class A; categogy 4
 
3- Xoắn đôi : Bước xoắn đôi <85 mm, hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Hai sợi dây dẫn được xoắn cùng chiều, để đảm bảo tính kháng nhiễu sóng AM.

4- Dây treo (đối với thuê bao ngoài nhà):

+ Các loại 7x0,35mm; 1,2mm & 1,0mm.

            + Ứng suất kéo đứt dây treo, min là 1.230 N/mm2.

            + Độ giãn dài min 1,2%.

            + Lớp kẽm mạ phủ trên dây treo min 30 g/m2.


5- Vỏ bảo vệ dây:

+ Thuê bao ngoài nhà: nhựa Polyethylene màu đen, tiêu chuẩn ASTM D1248 Type1, class C, categogy 4, grade E4, E5, J3 hoặc PVC màu đen, tiêu chuẩn

Cáp điện thoại 10 đôi 10x2x0.5 10P-0.5


+ Thuê bao trong nhà: nhựa PVC màu ghi xám, tiêu chuẩn T11-TM1-BS6746   


6- In vỏ dây: Trên vỏ dây thuê bao, dọc theo chiều dài có in các thông tin theo từng mét một như sau:


cho thuê kho bình dương Giá thuê – Kinh nghiệm đi thuê kho bãi, Hiện nay, trên thị trường cho thuê kho bãi khá nhiều, và cũng rất đa dạng hình thức lựa chọn để thuê như: thuê theo mét, thuê theo đầu tấn

- Phone: +84-908-744-256